Nồi hơi nhiên liệu khác
Nồi hơi đốt bã mía
Đặc tính kỹ thuật:
- Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên.
- Ghi lật hoặc ghi tĩnh
- Cấp bã: cơ khí (máy cấp bã)
- Chế độ vận hành: Hoàn toàn tự động
- Bộ quá nhiệt được trang bị theo yêu cầu đặt hàng.
- Nhiên liệu đốt: Bã mía (độ ẩm » 50%), có thể đốt phụ trợ bằng dầu FO, DO.
|
Mã hiệu |
LB10/13 |
LB15/13 |
LB15/25 |
LB20/13 |
LB20/25 |
|
Năng suất sinh hơi (kg/h) |
10000 |
15000 |
15000 |
20000 |
20000 |
|
Áp suất làm việc (kG/cm2) |
13 |
13 |
25 |
13 |
25 |
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC) |
194 |
194 |
225 |
194 |
225 |
Ghi chú: Trên đây là thông số các nồi hơi bã mía tiêu chuẩn thông dụng. Các nồi hơi có thông số khác sẽ được thiết kế, chế tạo và cung cấp theo yêu cầu đặt hàng.
..................................................................................................................................................................................................
Nồi hơi đa nhiên liệu:
Đặc tính kỹ thuật:
- Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên.
- Đốt kết hợp các loại nhiên liệu: dầu + vụn gỗ, than + bã mía...
- Chế độ vận hành: Hoàn toàn tự động.
- Chế độ đốt: tùy theo đặc tính nhiên liệu có các chế độ đốt thích hợp
- Bộ quá nhiệt được trang bị theo yêu cầu đặt hàng, đảm bảo cung cấp hơi quá nhiệt theo nhiệt độ yêu cầu để chạy turbine hoặc phục vụ công nghệ.
- Sử dụng trong các nhà máy đường, chế biến nông lâm sản, ván ép v.v...
|
Mã hiệu |
LDG16/22 |
LTB15/10 |
LTB15/25 |
LTB20/25 |
LTB25/25 |
|
Năng suất sinh hơi (kg/h) |
16000 |
15000 |
15000 |
20000 |
25000 |
|
Áp suất làm việc (kG/cm2) |
22 |
10 |
25 |
25 |
25 |
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC) |
218 |
183 |
225 |
225 |
225 |
|
Nhiên liệu |
Dầu +vụn gỗ |
Than +bã mía |
Than +bã mía |
Than +bã mía |
Than +bã mía |
Ghi chú: Trên đây là thông số các nồi hơi đa nhiên liệu tiêu chuẩn thông dụng. Các nồi hơi có thông số khác sẽ được thiết kế, chế tạo và cung cấp theo yêu cầu đặt hàng.
..................................................................................................................................................................................................
N ồi hơi thu nhiệt:
Đặc tính kỹ thuật:
- Kiểu ống lửa.
- Công dụng:
- Thu hồi nhiệt để đảm bảo nhiệt độ sản phẩm cháy đầu ra (trong các dây chuyền sản xuất a-xit) - Tận dụng nhiệt thải từ các dây chuyền công nghệ để sinh hơi...
- Chế độ vận hành: Hoàn toàn tự động
- Sử dụng trong các nhà máy hóa chất, dây chuyền sản xuất kính, vật liệu xây dựng, v.v...
- Thông số cụ thể của lò: theo yêu cầu đặt hàng.
|

|
|
Mã hiệu |
LTN3.5/10 |
LTN6.5/25 |
LTN10/25 |
LTN17/25 |
|
Năng suất sinh hơi (kg/h) |
3500 |
6500 |
10000 |
17000 |
|
Áp suất làm việc (kG/cm2) |
10 |
25 |
25 |
25 |
|
Nhiệt độ hơi bão hòa(oC) |
183 |
225 |
225 |
225 |
|